Báo cáo công khai theo TT36/2017

 

Biểu mẫu 05

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NAM TRỰC

TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÙNG

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2023-2024

STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Điều kiện tuyển sinh Trẻ sinh năm 2017,
có HK thường trú tại Nam Hùng, có đủ sức khoẻ để tham gia học tập và sinh hoạt tại trường

Trẻ hoàn thành chương trình lớp 1, có đủ điều kiện sức khoẻ để tham gia học tập và sinh hoạt tại trường

Trẻ hoàn thành chương trình lớp 2, có đủ điều kiện sức khoẻ để tham gia học tập và sinh hoạt tại trường

 

Trẻ hoàn thành chương trình lớp 3, có đủ điều kiện sức khoẻ để tham gia học tập và sinh hoạt tại trường

 

Trẻ hoàn thành chương trình lớp 4, có đủ điều kiện sức khoẻ để tham gia học tập và sinh hoạt tại trường

IIChương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Khối 1,2,3,4 thực hiện chương trình GDPT 2018
Khối 5 thực hiện CT GDPT năm 2000
Thực hiện thí điểm: môn Mĩ thuật theo PP mới từ K5; Tiếng Anh 4 tiết/tuần K3-K5; Tin học 1 tiết/tuần K3.4  Dạy2 tiết/tuần khối 5

 

 

IIIYêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ họctập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
Thực hiện theo TT 55/2011/TT-BGDĐT của Bộ giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.

  Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của nhà trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc của đơn vị.
  Họp Cha mẹ học sinh 02 kì/năm.
  Thông tin về TT 22/2016/TT-BGDĐT (K5) và TT 27/2019 (K 1,2,3,4) của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học được truyền tải tới phụ huynh kịp thời.
  Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên, nhà trường thông qua sổ liên lạc, điện thoại hoặc gặp trực tiếp.
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
Chấp hành tốt các nội quy học sinh.

  Thái độ học tập tích cực, chủ động.
  Thực hiện tốt “5 điều Bác Hồ dạy”
  Biết cách tự học, tự giác và có kỉ luật
  Năng động, sáng tạo, biêt hợp tác và chia sẻ.

 

IVCác hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

  Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ đề, chủ điểm. Hoạt động ngoại khóa theo yêu
cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi.
  Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
  Tổ chức các buổi lễ Phát động: Tháng an toàn giao thông, chủ đề năm học…
  Tổ chức các buổi giao lưu: Văn hóa văn nghệ, Thể dục thể thao, Viết đúng – viết đẹp…
  Tổ chức các hoạt dộng trải nghiệm…
  Tổ chức các hoạt động giáo dục kĩ năng sống cho HS

 

 

VKết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

100% HS đều đạt trở lên các năng lực và phẩm chất; Có sức khỏe tốt; Kết quả HT đạt trên TB.
Cụ thể:
HS lễ phép, năng động, tích cực.
Được giáo dục kiến thức kết hợp với kĩ năng sống.
Có ý thức với mọi vấn đề xung quang cuộc sống (môi trường, an toàn giao thông, an toàn cho bản thân và cho mọi người)
Giữ vững hiệu suât đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99.2 – 100%.
HS lớp 5 Hoàn thành CTTH đạt 100%.
Không có HS bỏ học.
100% HS được chăm sóc sức khỏe ban đầu.
100% HS được tham gia bảo hiểm y tế.

 

 

VIKhả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

100% HS đều đạt các năng lực và phẩm chất cơ bản vững chắc đủ khả năng học tập tiếp tục ở
các lớp trên

 

        

 

Nam Hùng  ngày 1 tháng 6 năm 2023
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 06

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NAM TRỰC

TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÙNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2022-2023

STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 483 81 92 87 100 123
II Số học sinh học 2 bui/ngày 483 81 92 87 100 123
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 483 81 92 87 100 123
1 Tốt

(tỷ lệ so với tng số)5357436993 2Đạt

(t lệ so với tổng số)2835443130 3Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)      IVSố học sinh chia theo kết quả hc tập4838192871001231Hoàn thành tt

(t lệ so với tổng số)403731   2Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)415556 1001233Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)      VTổng hợp kết quả cuối năm      1Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)483819287100123aTrong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)1854138333340bHS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)      2Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Nam Hùng, ngày 1 tháng 6 năm 2023
Thủ trưởng đơn vị

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NAM TRỰC

TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÙNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022-2023

 

STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 15  Số m2/học sinh
II Loại phòng học
1 Phòng học kiên cố 15 
2 Phòng học bán kiên cố
3 Phòng học tạm
4 Phòng học nhờ, mượn
III Số điểm trường lẻ
IV Tổng diện tích đất (m2) 4140 
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2000 
VI Tổng diện tích các phòng
1 Diện tích phòng học (m2) 54
2 Diện tích thư viện (m2) 84 
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 54
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 54 
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 54
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 27 
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 54 
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quyđịnh
1.1 Khối lớp 1
1.2 Khối lớp 2
1.3 Khối lớp 3 3
1.4 Khối lớp 4
1.5 Khối lớp 5
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
2.1 Khối lớp 1
2.2 Khối lớp 2
2.3 Khối lớp 3
2.4 Khối lớp 4
2.5 Khối lớp 5
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 19 
2 Cát xét
3 Đầu Video/đầu đĩa
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
5 Thiết bị khác…
6 …..

 

Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp
XI Nhà ăn

 

Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
XIII Khu nội trú

 

XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  1  2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  X
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  X
XVII Kết nối internet  X
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  X
XIX Tường rào xây  X

 

Nam Hùng ngày 1 tháng 6 năm 2023
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO NAM TRỰC

TRƯỜNG TIỂU HỌC NAM HÙNG

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2022-2023

STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên  26
I Giáo viên  22 17   1  1  15  6
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:
1 Tiếng dân tộc
2 Ngoại ngữ
3 Tin học  1  1
4 Âm nhạc  1  1  1
5 Mỹ thuật  1
6 Thể dục  2  1  1
II Cán bộ quản lý  2
1 Hiệu trưởng  1  1
2 Phó hiệu trưởng  1
III Nhân viên  2
1 Nhân viên văn thư
2 Nhân viên kế toán  1  1  1
3 Thủ quỹ
4 Nhân viên y tế  1  1
5 Nhân viên thư viện
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm
7 Nhân viên công nghệ thông tin
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

Nam Hùng ngày 1 tháng 6 năm 2023
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)